Sans-serif bold epsilon symbol
𝞊 là ký tự Unicode “MATHEMATICAL SANS-SERIF BOLD EPSILON SYMBOL” (U+1D78A). Thuộc khối Mathematical Alphanumeric Symbols và được thêm vào Unicode 3.1. Nhấp để sao chép, hoặc dùng các mã bên dưới.
Mã 𝞊
| UnicodeĐiểm mã | U+1D78A |
|
|---|---|---|
| Mã HTMLThập phân, dùng được trong mọi trang HTML | 𝞊 |
|
| HTML thập lục phânMã HTML thập lục phân | 𝞊 |
|
| CSSCho thuộc tính CSS content | \1D78A |
|
| JavaScriptEscape trong chuỗi JavaScript | \u{1D78A} |
|
| PythonEscape trong chuỗi Python | \U0001D78A |
|
| Mã hóa URLUTF-8 mã hóa phần trăm | %F0%9D%9E%8A |
|
| UTF-8Byte trong UTF-8 | F0 9D 9E 8A |
|
| UTF-16Đơn vị mã trong UTF-16 | D835 DF8A |
Cách gõ 𝞊
Sao chép và dán
Nhấp vào để sao chép, rồi dán bằng Ctrl + V (⌘ + V trên máy Mac) hoặc nhấn giữ trên điện thoại.
Windows
Nhấn Win + . để mở bảng biểu tượng cảm xúc và ký hiệu, rồi tìm “sans-serif bold epsilon symbol”.
Trong Microsoft Word, gõ 1D78A rồi nhấn Alt + X.
Mac
Nhấn Control + ⌘ + Space để mở Trình xem ký tự, rồi tìm “sans-serif bold epsilon symbol”.
iPhone và Android
Sao chép ở đây rồi dán. Để gõ lại sau này, hãy lưu thành văn bản thay thế (iPhone: Cài đặt › Cài đặt chung › Bàn phím › Thay thế văn bản; Gboard: Cài đặt › Từ điển › Từ điển cá nhân).
Giới thiệu về 𝞊
- Tên Unicode
- MATHEMATICAL SANS-SERIF BOLD EPSILON SYMBOL
- Điểm mã
- U+1D78A (120714)
- Khối
- Mathematical Alphanumeric Symbols
- Danh mục
- Lowercase Letter
- Phiên bản Unicode
- 3.1