Ký hiệu @ có nghĩa gì
Tên chính thức của @ là commercial at. Các thương nhân dùng nó từ lâu trước khi có máy tính để nghĩa là “với giá”: 12 quả táo @ $1 nghĩa là mười hai quả táo với một đô la mỗi quả. Đó là lý do dấu này có trên máy đánh chữ và sau này là bàn phím máy tính.
Năm 1971, lập trình viên Ray Tomlinson chọn @ để tách tên người dùng khỏi tên máy tính khi ông gửi email đầu tiên giữa các máy tính nối mạng, vì dấu này có trên bàn phím và gần như không bao giờ xuất hiện trong tên. Ngày nay nó làm cùng việc đó trong mọi địa chỉ email ([email protected]) và đánh dấu lượt nhắc và tên người dùng trên mạng xã hội (@username). Trong văn viết thân mật mọi người cũng dùng nó làm cách viết tắt của “at”.
Các ngôn ngữ khác đặt cho nó những cái tên vui. Người Ý gọi nó là chiocciola (ốc sên), người Hà Lan apenstaartje (cái đuôi khỉ nhỏ), người Đức Klammeraffe (khỉ nhện), và người Do Thái shtrudel, theo tên loại bánh.
Cách gõ @ trên mọi bàn phím
Trên bàn phím Mỹ, nhấn Shift + 2 trên Windows và Mac. Trên bàn phím Windows Anh, @ chuyển sang Shift + ' (phím dấu nháy đơn cạnh Enter), còn bàn phím Mac Anh giữ nó ở Shift + 2. Trên bàn phím Đức, dùng AltGr + Q trên Windows và Option + L trên Mac. Nếu không cách nào được, người dùng Windows có thể giữ Alt và gõ 64 trên bàn phím số.
Trên iPhone và Android, phím @ xuất hiện tự động khi bạn gõ trong ô email; nếu không, hãy chạm 123 (iPhone) hoặc ?123 (Android). Trong HTML, @ không cần thoát, dù HTML5 cũng có thực thể có tên @.
@ toàn chiều rộng, ﹫ nhỏ và các ký tự giống
@ toàn chiều rộng là phiên bản dùng trong văn bản tiếng Trung, Nhật và Hàn, nơi mỗi ký tự có cùng chiều rộng vuông. ﹫ commercial at nhỏ là ký tự tương thích cho các dạng kiểu chữ nhỏ. Cả hai đều không dùng được trong địa chỉ email thật: hệ thống thư mong đợi @ thường, nên chỉ dùng các biến thể để trang trí.
Các chữ trong vòng tròn như ⓐ và Ⓐ trông hơi giống @ nhưng là chữ cái, không phải dấu @. Với các ký hiệu đi cùng @ trong tiểu sử và tên người dùng, xem các trang ký hiệu hashtag và ký hiệu internet, hoặc trang ký hiệu thư cho phong bì.