Trang chủ
Mã ký hiệu HTML
Mã ký hiệu HTML
Thực thể HTML có tên, mã thập phân, thập lục phân và mã CSS cho 252 ký hiệu. Nhấp vào ký hiệu để sao chép, hoặc nhấp vào mã để sao chép mã.
Latin 1 Supplement
Ký hiệu Tên Thực thể Thập phân Thập lục phân CSS
(trống)
no-break space
 
 
\00A0
¡
inverted exclamation mark
¡
¡
¡
\00A1
¢
cent sign
¢
¢
¢
\00A2
£
pound sign
£
£
£
\00A3
¤
currency sign
¤
¤
¤
\00A4
¥
yen sign
¥
¥
¥
\00A5
¦
broken bar
¦
¦
¦
\00A6
§
section sign
§
§
§
\00A7
¨
diaeresis
¨
¨
¨
\00A8
©
copyright sign
©
©
©
\00A9
ª
feminine ordinal indicator
ª
ª
ª
\00AA
«
left-pointing double angle quotation mark
«
«
«
\00AB
¬
not sign
¬
¬
¬
\00AC
(trống)
soft hyphen
­
­
­
\00AD
®
registered sign
®
®
®
\00AE
¯
macron
¯
¯
¯
\00AF
°
degree sign
°
°
°
\00B0
±
plus-minus sign
±
±
±
\00B1
²
superscript two
²
²
²
\00B2
³
superscript three
³
³
³
\00B3
´
acute accent
´
´
´
\00B4
µ
micro sign
µ
µ
µ
\00B5
¶
pilcrow sign
¶
¶
¶
\00B6
·
middle dot
·
·
·
\00B7
¸
cedilla
¸
¸
¸
\00B8
¹
superscript one
¹
¹
¹
\00B9
º
masculine ordinal indicator
º
º
º
\00BA
»
right-pointing double angle quotation mark
»
»
»
\00BB
¼
vulgar fraction one quarter
¼
¼
¼
\00BC
½
vulgar fraction one half
½
½
½
\00BD
¾
vulgar fraction three quarters
¾
¾
¾
\00BE
¿
inverted question mark
¿
¿
¿
\00BF
À
capital a with grave
À
À
À
\00C0
Á
capital a with acute
Á
Á
Á
\00C1
Â
capital a with circumflex
Â
Â
Â
\00C2
Ã
capital a with tilde
Ã
Ã
Ã
\00C3
Ä
capital a with diaeresis
Ä
Ä
Ä
\00C4
Å
capital a with ring above
Å
Å
Å
\00C5
Æ
capital ae
Æ
Æ
Æ
\00C6
Ç
capital c with cedilla
Ç
Ç
Ç
\00C7
È
capital e with grave
È
È
È
\00C8
É
capital e with acute
É
É
É
\00C9
Ê
capital e with circumflex
Ê
Ê
Ê
\00CA
Ë
capital e with diaeresis
Ë
Ë
Ë
\00CB
Ì
capital i with grave
Ì
Ì
Ì
\00CC
Í
capital i with acute
Í
Í
Í
\00CD
Î
capital i with circumflex
Î
Î
Î
\00CE
Ï
capital i with diaeresis
Ï
Ï
Ï
\00CF
Ð
capital eth
Ð
Ð
Ð
\00D0
Ñ
capital n with tilde
Ñ
Ñ
Ñ
\00D1
Ò
capital o with grave
Ò
Ò
Ò
\00D2
Ó
capital o with acute
Ó
Ó
Ó
\00D3
Ô
capital o with circumflex
Ô
Ô
Ô
\00D4
Õ
capital o with tilde
Õ
Õ
Õ
\00D5
Ö
capital o with diaeresis
Ö
Ö
Ö
\00D6
×
multiplication sign
×
×
×
\00D7
Ø
capital o with stroke
Ø
Ø
Ø
\00D8
Ù
capital u with grave
Ù
Ù
Ù
\00D9
Ú
capital u with acute
Ú
Ú
Ú
\00DA
Û
capital u with circumflex
Û
Û
Û
\00DB
Ü
capital u with diaeresis
Ü
Ü
Ü
\00DC
Ý
capital y with acute
Ý
Ý
Ý
\00DD
Þ
capital thorn
Þ
Þ
Þ
\00DE
ß
small sharp s
ß
ß
ß
\00DF
à
small a with grave
à
à
à
\00E0
á
small a with acute
á
á
á
\00E1
â
small a with circumflex
â
â
â
\00E2
ã
small a with tilde
ã
ã
ã
\00E3
ä
small a with diaeresis
ä
ä
ä
\00E4
å
small a with ring above
å
å
å
\00E5
æ
small ae
æ
æ
æ
\00E6
ç
small c with cedilla
ç
ç
ç
\00E7
è
small e with grave
è
è
è
\00E8
é
small e with acute
é
é
é
\00E9
ê
small e with circumflex
ê
ê
ê
\00EA
ë
small e with diaeresis
ë
ë
ë
\00EB
ì
small i with grave
ì
ì
ì
\00EC
í
small i with acute
í
í
í
\00ED
î
small i with circumflex
î
î
î
\00EE
ï
small i with diaeresis
ï
ï
ï
\00EF
ð
small eth
ð
ð
ð
\00F0
ñ
small n with tilde
ñ
ñ
ñ
\00F1
ò
small o with grave
ò
ò
ò
\00F2
ó
small o with acute
ó
ó
ó
\00F3
ô
small o with circumflex
ô
ô
ô
\00F4
õ
small o with tilde
õ
õ
õ
\00F5
ö
small o with diaeresis
ö
ö
ö
\00F6
÷
division sign
÷
÷
÷
\00F7
ø
small o with stroke
ø
ø
ø
\00F8
ù
small u with grave
ù
ù
ù
\00F9
ú
small u with acute
ú
ú
ú
\00FA
û
small u with circumflex
û
û
û
\00FB
ü
small u with diaeresis
ü
ü
ü
\00FC
ý
small y with acute
ý
ý
ý
\00FD
þ
small thorn
þ
þ
þ
\00FE
ÿ
small y with diaeresis
ÿ
ÿ
ÿ
\00FF
Latin Extended A
Ký hiệu Tên Thực thể Thập phân Thập lục phân CSS
Œ
capital ligature oe
Œ
Œ
Œ
\0152
œ
small ligature oe
œ
œ
œ
\0153
Š
capital s with caron
Š
Š
Š
\0160
š
small s with caron
š
š
š
\0161
Ÿ
capital y with diaeresis
Ÿ
Ÿ
Ÿ
\0178
Latin Extended B
Ký hiệu Tên Thực thể Thập phân Thập lục phân CSS
ƒ
small f with hook
ƒ
ƒ
ƒ
\0192
Currency Symbols
Ký hiệu Tên Thực thể Thập phân Thập lục phân CSS
€
euro sign
€
€
€
\20AC
Miscellaneous Technical
Ký hiệu Tên Thực thể Thập phân Thập lục phân CSS
⌈
left ceiling
⌈
⌈
⌈
\2308
⌉
right ceiling
⌉
⌉
⌉
\2309
⌊
left floor
⌊
⌊
⌊
\230A
⌋
right floor
⌋
⌋
⌋
\230B
〈
left-pointing angle bracket
⟨
〈
〈
\2329
〉
right-pointing angle bracket
⟩
〉
〉
\232A
Geometric Shapes
Ký hiệu Tên Thực thể Thập phân Thập lục phân CSS
◊
lozenge
◊
◊
◊
\25CA
Ký hiệu phổ biến không có thực thể có tên
Các ký hiệu này không có tên trong HTML, nên hãy dùng mã số.
Cách dùng mã ký hiệu HTML
Viết thực thể hoặc mã số trực tiếp vào HTML của bạn, ví dụ <p>I ♥ Unicode</p>. Thực thể có tên dễ đọc hơn; mã số như ♥ dùng được cho mọi ký tự, kể cả những ký tự trên bàn phím ký hiệu của chúng tôi.
Nếu trang của bạn được lưu ở dạng UTF-8 (mặc định của các trang web hiện đại), bạn cũng có thể dán trực tiếp ký hiệu. Mã vẫn hữu ích trong mẫu email, trường CMS loại bỏ ký tự đặc biệt, và khi bạn muốn mã nguồn chỉ gồm ASCII thuần. Để tìm mã của bất kỳ ký tự nào, hãy dùng tra cứu Unicode .
Câu hỏi thường gặp
Thực thể HTML là gì?
Một mã ngắn bắt đầu bằng & và kết thúc bằng ;, ví dụ ♥ cho ♥ hoặc © cho ©. Trình duyệt hiển thị ký hiệu thay cho mã.
Nên dùng mã có tên hay mã số?
Cả hai đều hoạt động trên mọi trình duyệt hiện đại. Mã số như ♥ có cho mọi ký tự Unicode, còn tên chỉ có cho một số ký tự. Trên trang UTF-8, bạn cũng có thể dán trực tiếp ký hiệu.
Làm sao để thêm ký hiệu bằng CSS?
Dùng mã CSS trong thuộc tính content của phần tử giả, ví dụ content: "\2665"; cho trái tim.