Reversed raised hand with fingers splayed
🖑 là ký tự Unicode “REVERSED RAISED HAND WITH FINGERS SPLAYED” (U+1F591). Thuộc khối Miscellaneous Symbols And Pictographs và được thêm vào Unicode 7.0. Nhấp để sao chép, hoặc dùng các mã bên dưới.
Mã 🖑
| UnicodeĐiểm mã | U+1F591 |
|
|---|---|---|
| Mã HTMLThập phân, dùng được trong mọi trang HTML | 🖑 |
|
| HTML thập lục phânMã HTML thập lục phân | 🖑 |
|
| CSSCho thuộc tính CSS content | \1F591 |
|
| JavaScriptEscape trong chuỗi JavaScript | \u{1F591} |
|
| PythonEscape trong chuỗi Python | \U0001F591 |
|
| Mã hóa URLUTF-8 mã hóa phần trăm | %F0%9F%96%91 |
|
| UTF-8Byte trong UTF-8 | F0 9F 96 91 |
|
| UTF-16Đơn vị mã trong UTF-16 | D83D DD91 |
Cách gõ 🖑
Sao chép và dán
Nhấp vào để sao chép, rồi dán bằng Ctrl + V (⌘ + V trên máy Mac) hoặc nhấn giữ trên điện thoại.
Windows
Nhấn Win + . để mở bảng biểu tượng cảm xúc và ký hiệu, rồi tìm “reversed raised hand with fingers splayed”.
Trong Microsoft Word, gõ 1F591 rồi nhấn Alt + X.
Mac
Nhấn Control + ⌘ + Space để mở Trình xem ký tự, rồi tìm “reversed raised hand with fingers splayed”.
iPhone và Android
Sao chép ở đây rồi dán. Để gõ lại sau này, hãy lưu thành văn bản thay thế (iPhone: Cài đặt › Cài đặt chung › Bàn phím › Thay thế văn bản; Gboard: Cài đặt › Từ điển › Từ điển cá nhân).
HTML và CSS
Unicode U+1F591. Mọi định dạng nằm trong Trang reversed raised hand with fingers splayed.
Giới thiệu về 🖑
- Tên Unicode
- REVERSED RAISED HAND WITH FINGERS SPLAYED
- Điểm mã
- U+1F591 (128401)
- Khối
- Miscellaneous Symbols And Pictographs
- Danh mục
- Other Symbol
- Phiên bản Unicode
- 7.0